GOFA CRM

Đăng nhập hệ thống quản lý khách hàng

Dashboard

Thống kê theo ngày

Tổng khách hàng

0

Tổng doanh thu thực nhận

$0

Tổng tiền đã thu

$0

Tổng công nợ

$0

ID đang Run

0

ID đã hoàn thành

0

Nhắc gia hạn

0

Tổng đơn In ấn

0

Doanh thu In ấn

$0

Công nợ In ấn

$0

Chi phí đối tác

$0

Doanh thu theo từng nhân viên

Công thức: Tổng doanh thu = (DT New + DT Renew + DT Upsell) × Tỉ giá + DT VNĐ, tính theo ngày thanh toán. Cột DT Renew + Upsell chỉ dùng để theo dõi và không được cộng thêm lần nữa. Bảng này không tính dịch vụ In ấn.

Nhân viên Số ID New Doanh thu New Số ID Renew Doanh thu Renew Số ID Upsell Doanh thu Upsell DT Renew + Upsell ($) DT VNĐ Tổng doanh thu thực nhận

Tổng doanh thu In ấn

Bảng này tổng hợp toàn bộ ID có service là In ấn. Các cột doanh thu, công nợ, chi phí, CMS và lợi nhuận hiển thị theo $. Các cột tiền sẽ giữ đúng loại tiền $ / VNĐ, riêng cột Lợi nhuận sau quy đổi sẽ đổi sang VNĐ.

Doanh thu In ấn Công nợ In ấn Chi phí đối tác CMS Nhân viên Lợi nhuận công ty Lợi nhuận sau quy đổi

Thống kê chi tiết dịch vụ In ấn

ID In ấn Người tạo ID In ấn Ngày tạo Khách hàng Công ty Giá $ Chi phí đối tác Lợi nhuận công ty CMS nhân viên Trạng thái

Chi phí xử lý ID

Bộ lọc tháng / năm

Chọn tháng, năm để hiển thị các ID Marketing có payment trong tháng đó. Chi phí xử lý do Admin nhập thủ công và có thể lưu lại theo từng tháng.

Giá $ và Giá VNĐ trong bảng này lấy từ lịch sử thanh toán/payment trong tháng đang chọn, tức tiền thực nhận theo ngày thanh toán.

ID In ấn đã được loại khỏi bảng Chi phí xử lý ID.

Danh sách ID theo tháng

ID Người tạo ID Dịch vụ Giá $ Giá VNĐ Chi phí xử lý Lợi nhuận ID
Tổng chi phí 0 VNĐ
Tổng lợi nhuận ID 0 VNĐ

Quản lý khách hàng

Thêm khách hàng

Danh sách khách hàng

STT ID khách Tên khách Công ty SĐT tay SĐT doanh nghiệp Tổng tiền $ Tổng tiền VNĐ Công nợ Người tạo khách Hành động

Khách hàng tiềm năng

Tổng khách tiềm năng

0

Cần follow up hôm nay

0

Quá hạn follow up

0

Khách tiềm năng cao

0

Đã chốt

0

Danh sách khách tiềm năng

Khách hàng Công ty SĐT Nguồn Dịch vụ quan tâm Mức độ Trạng thái Người phụ trách Follow up tiếp theo Lần liên hệ gần nhất Hành động

Order Form

Danh sách Order Form

Mã Order Khách hàng Business Total USD Total VNĐ Trạng thái Ngày tạo Người tạo Hành động

ID / Dịch vụ

Danh sách ID theo năm / tháng

Công nợ

Tổng quan công nợ

Theo dõi tổng nợ, số ID còn nợ và các khoản cần xử lý gấp.

Tổng tiền còn nợ

$0

Tổng số tiền khách còn thiếu

Tổng ID còn nợ

0

Số ID chưa thanh toán đủ

Tổng khách còn nợ

0

Số khách còn phát sinh nợ

ID nợ gấp

0

Nợ trên 30 ngày hoặc từ $300 trở lên

Phân loại tuổi nợ

Giúp biết khoản nợ nào mới phát sinh và khoản nào đã quá lâu.

Nợ dưới 7 ngày

$0

0 ID còn nợ

Nợ 7 - 15 ngày

$0

0 ID còn nợ

Nợ 16 - 30 ngày

$0

0 ID còn nợ

Nợ trên 30 ngày

$0

0 ID còn nợ

Chi tiết ID theo tuổi nợ

Danh sách ID còn nợ được chia theo số ngày nợ để dễ theo dõi và xử lý.

Nhóm tuổi nợ Mã ID Khách hàng Công ty Người tạo ID Ngày tạo Số ngày nợ Tổng tiền Đã trả Còn nợ Trạng thái

ID nợ cần xử lý gấp

Ưu tiên xử lý các ID quá hạn lâu hoặc số tiền nợ cao.

Mức độ Mã ID Khách hàng / Công ty Người tạo ID Ngày tạo Số ngày nợ Còn nợ Trạng thái Gợi ý xử lý

Báo cáo chi tiết

Xem công nợ theo nhân viên, theo tháng và danh sách khách còn nợ.

Công nợ theo nhân viên tạo ID

Nhân viên Số ID còn nợ Tổng nợ

Công nợ theo tháng

Tháng Số ID còn nợ Tổng nợ

Danh sách chi tiết khách còn nợ

Mã ID Khách hàng Công ty SĐT tay SĐT doanh nghiệp Tổng tiền Đã trả Còn nợ Số ngày nợ Người tạo ID Trạng thái

Quản lý nhân viên

Thêm nhân viên mới

Danh sách nhân viên

Tên nhân viên Email Quyền Team Trạng thái Hành động

Đổi mật khẩu

Thay đổi mật khẩu đăng nhập

Thông báo

Cài đặt IP công ty

Wi-Fi công ty

Nhân viên chỉ được check in khi IP hiện tại trùng với một trong các IP công ty bên dưới. Khi modem đổi IP, Admin kết nối Wi-Fi công ty rồi bấm “Dùng IP hiện tại” và lưu lại.

Có thể lưu nhiều IP nếu công ty dùng nhiều đường truyền hoặc mạng dự phòng.

Lịch sử thay đổi IP

Thời gian Admin cập nhật IP cũ IP mới

Chấm công

Chấm công hôm nay

Báo cáo chấm công theo tháng

Nhân viên Vai trò Số ngày tính Ngày có công Tổng giờ Tổng công Đi trễ Không chấm công Chưa check out Không đủ giờ

Danh sách chấm công

Nhân viên Ngày Check in Check out Tổng giờ Công Trạng thái Ghi chú Hành động